29/09/2018
Hiện nay việc nghiên cứu trong lĩnh vực quang học là rất lớn. Nguồn tài liệu chủ yếu bằng tiếng nước ngoài. Bài viết này hi vọng chia sẻ với những ai quan tâm tới quang học một chút thuật ngữ chuyên ngành. Phần thuật ngữ theo thứ tự từ tiếng Nga -tiếng Đức- tiếng Anh- Tiếng Việt.

Phần 1 - Khái niệm chung

1.Оптическое излучение - Optische Strahlung - Optical radiation - Bức xạ quang học:  là bức xạ điện từ có bước sóng nằm trong dải từ  0,1Ao (ăng strong) đến 1 cm (dải quang học)

2.Поток излучение -Strahlungsfluss - Radiant flux - Dòng bức xạ : Là công suất bức xạ quang học trung bình tính theo một đơn vị thời gian, lớn hơn rất nhiều so với chu kì dao động ánh sáng.

3.Оптический спектр-Optischesch Spektrum – Optical spectrum –Quang phổ : Là toàn bộ các bức xạ đơn sắc bao trùm bức xạ đã cho.

4.Скорость света - Lichtdeschwidigkeit -Velocity of light - Vận tốc ánh sáng : Tốc độ lan truyền bức xạ điện từ.

Phần 2 - Các dạng bức xạ quang học

5.Монохроматическое излучение -Monochromatische Stralung -Monochromatic radiation -Bức xạ đơn sắc: Bức xạ quang học đặc trưng bởi một tần số dao động sáng nào đó.

6.Немонохроматическое излучение – Mischstrahlung –Complex radiation - Bức xạ phức : Bức xạ quang học đặc trưng bởi toàn bộ các tần số dao động ánh sáng.

7.Рентгеновское излучение – Röntgenstrahlung – X-rays : Bức xạ Rơn ghen : Bức xạ quang học có bước sóng nằm trong dải từ 0,1 đến 50 Ao.

8.Ультрафиолетовое излучение – Ultraviolette Strahlung –Ultraviolet radiation - Bức xạ tử ngoại : Bức xạ quang học có bước sóng nằm trong dải từ 50Ao đến 0,40 μ (mi crông)

9.Видимое излучение –Licht. Sichtbare Strahlung –Visible light - Bức xạ nhìn thấy : Bức xạ quang học có bước sóng nằm trong dải từ 0,4 đến 0,76 μ.

10. Инфракрасное излучение –Ultrаrote Strahlung –Infrared radiation - Bức xạ  hồng ngoại: Bức xạ quang học có bước sóng nằm trong dải từ 0,76 μ đến 1 cm.

11. Равновесное излучение – Temperaturgleichgewichts Strahlung – Blackody radiation -Bức xạ cân bằng : Bức xạ quang học phát ra từ hệ vật lý cân bằng nhiệt động.

Phần 3- Tính chất cơ bản của bức xạ quang học.

12.Световые волны –Lichtwellen – Light waves –Sóng ánh sáng : Là sóng điện từ trong dải tần quang học.

13.Электрический вектор – Elektrischer Vektor –Electric vector-Véctơ ánh sáng : Véctơ cường độ điện trường của sóng ánh sáng.

14.Магнитный вектор –Magnetischer Vektor – Magnetic vector - Véctơ cường độ từ trường của sóng ánh sáng.

15.Световые колебания – Lichtschwingungen –Light vibrations –Dao động ánh sáng : Dao động của cường độ điện trường và từ trường xét tại một điểm nào đó thuộc sóng sánh sáng.

16.Плоскость поляризации –Polarisationsebene –Plane of polarisation - Mặt phẳng phân cực : Mặt phẳng chứa véctơ ánh sáng và hướng lan truyền sóng điện từ.

17.Монохроматическая световая волна – Monochromatische Lichtwelle –Monochromatic light wave –Sóng ánh sáng đơn sắc : Sóng ánh sáng có một tần số dao động bất kì nào đó.

18.Бегущая световая волна –Fortschereitende Lichtwelle – Progressive light wave –Sóng tiến : Sóng ánh sáng có cường độ điện trường và cường độ tự trường cùng pha, thay đổi từ  điểm này tới điểm khác theo phương lan truyền của sóng ánh sáng.

19.Стоячая световая волна –Stehende Lichtwelle-Standing light wave – Sóng dừng: Sóng ánh sáng mà dao động của véctơ điện trường và từ trường dịch pha đi một khoảng p/2, ngoài ra mỗi véctơ tại một thời điểm bất kỳ có pha giống nhau tai tất cả các điểm, còn biên độ thay đổi theo chu kì từ điểm này tới điểm kia.

20.Волновая поверхность –Wellenfläche- Wave surface -Mặt sóng : Bề mặt ở tất cả các điểm của nó các dao động sáng có cùng một pha.

21.Фронт световой волны –Lichtwellenfront – Light wavefront - Mặt đầu sóng: Là vị trí hình học của các điểm mà tại một thời điểm đã cho nhiễu loạn ánh sáng đi đến.

22.Плоская световая волная –Eben Lichtwelle – Plane wave of light – Sóng phẳng : Sóng ánh sáng có mặt đầu sóng dạng mặt phẳng.

23.Сферическая световая волна –Sphärische Lichtwelle – Spherical wave of light –Sóng cầu : Sóng ánh sáng có mặt đầu sóng dạng mặt cầu.

24.Когентные световые волны – Koherente Lichtwellen –Coherent light waves –Sóng kết hợp :  Sóng ánh sáng có hiệu pha các dao động sáng không đổi trong một khoảng thời gian đã cho.

25.Длина световой волны –Wellenlänge –Light wavelength -Bước sóng : Khoảng cách mà mặt đầu sóng của ánh sáng đơn sắc lan truyền đi  trong môi trường đã cho sau một chu kì dao động.

26.Волновое число – Schwingungszahl – Wave number -Số sóng : Đại lượng ngược với bước sóng.

27.Световой луч – Tia sáng : Đường thẳng mà năng lượng ánh sáng truyền dọc theo nó.

28.Фазовая скорость света –Phasenlichtgeschwindigkeit –Phase velocity of light -Tốc độ pha của ánh sáng : Vận tốc lan truyền pha của ánh sáng đơn sắc.

29.Групповая скорость света –Gruppenlichtgenschwindigkeit – Group velocity of light -Vận tốc nhóm của ánh sáng : Vận tốc lan truyền của điểm đặc trưng bao quanh nhóm sóng ánh sáng đủ gần theo tần số.

30.Поляризация света –Polarisation –Polarization of light -Sự phân cực ánh sáng : Tính chất của ánh sáng đặc trưng bởi sự sắp xếp có trật tự về không gian -thời gian hướng của véc tơ điện trường và từ trường.

31.Поляризованный свет-Polarisiertes Licht – Polarized light – Ánh sáng phân cực: ánh sáng có hướng của véc tơ điện trường, từ trường sắp xếp theo trật tự  nhất định.

32.Естественный свет –Naturliches Licht –Unpolarized light – Ánh sáng không phân cực (Ánh sáng tự nhiên) : Ánh sáng có véc tơ điện , từ trường thay đổi hướng hỗn loạn.

33.Частично поляризованный –Theilweise polarisiertes Licht – Partly polarized light –Ánh sáng phân cực từng phần : Ánh sáng bao gồm cả thành phần ánh sáng tự nhiên và ánh sáng phân cực.

34.Степень поляризации –Polarisationsgrad – Degree of polarization - Mức độ phân cực :    

 

(còn nữa)