Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 11: Job Advertising and Recruiting (Quảng cáo việc làm và tuyển dụng) Chi tiết
/ə´bʌndənt/ (adj) plentiful, in large quantities; (n) a large number: nhiều, thừa thãi,
/ə’kɔmpliʃmənt/ (n) an achievement, a success : việc đã hoàn thành, thành quả, thành tựu, thành tích
/ə’kɔmpliʃ/ (v) hoàn thành, làm xong, làm trọn
(adj) Đã hoàn thành
(v) to joi(n) to gather: gom lại; nhóm lại, họp lại
/’kændidit/ (n) one being considered for a positio(n) office: Người dự thi; thí sinh
(v) to pla(n) to invent, to think of: ý định
(adj) in proportion to, corresponding, equal to: (+ to, with) bằng kích cỡ với
(n) a fit, a similarity: vừa, khớp
(n) a group of characteristics or traits: Tiểu sử sơ lược; mô tả sơ lược
/,kwalifi’kei/ (n) requirements, qualities, or abilities needed for something: Phẩm chất, năng lực,
/’´kwɔli¸fai/ (v) :Đủ tư cách, khả năng, điều kiện
(adj) :Đủ tư cách, khả năng, điều kiện
/ri’kru:t/ (v) to attract people to join an organization of a cause: tuyển dụng
(n) recruiter(n): sư tuyển dụng, tuyển trạch viên
/səb´mit/ (v) to present for consideration: biện hộ
<12>