Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 12: Applying and Interviewing (xin việc và phỏng vấn) Chi tiết
(n) a skill, a competence: khả năng
(v) nộp (đơn xin việc)
(n) application(n)người nộp đơn xin việc
(n) a person’s experience: kinh nghiệm
(v) to be prepared: sẵn sàng cho…
(v) to request: yêu cầu, ,mời tới
(n) a belief in one’s ability: tự tin
(n) a belief in one’s ability: tự tin
(adj) Confidently (adv): tự tin
(adj) on a continual basis, happening all the time: liên tục, luôn luôn không đổi
(n) a specialist: nhà chuyên môn chuyên sâu, thành thạo
(n) expert (adj)
(v) to take additional steps, to continue: tiếp tục, tiếp theo
(v) to pause, to be reluctant: do dự, lưỡng lự
(v)to introduce, to show, to offer for consideration: trình bày, giới thiệu
(n) presentable (adj)
<12>