Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 13: Hiring and Training (tuyển dụng và đào tạo) Chi tiết
(v) to hold, to take place, to behave: hướng dẫn, chỉ đạo
(v) to create, to produce: sinh ra
(v) to employ, to offer a job or position: thuê, mướn
(n) hiring gerund: thuê, tuyển dụng
(v) to stay equal with: giữ cân bằng
(v) to admire, to think highly of: Khâm phục, ngyưỡng mộ
(n) a person who guides: người cố vấn
(adj) on schedule: Theo dõi
(v) to turn dow(n) to say no: từ chối
(n) rejecting gerund
(v) to establish, to arrange; a , arranged: thiết lập, tạo dựng
(n) reaching a goal: thành công
(v) successful (adj)
(n) the preparation or education for a specific job: đào tạo
(n) trainee(n)
(v) to make current. (n) the latest information: cập nhật
<1>