Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 14: Salaries and benefits (lương và trợ cấp) Chi tiết
(n) the main reason for something, a base or foundation: nền tảng, cơ bản
(v)to be conscious of, to be knowledgeable about: am hiểu về
(n) the advantages provided to a employee in addition to salary: tiền trợ cấp
(v) giúp ích cho
(adj): có ích, có lợi
(v)to pay, to make up for.bồi thường, đền bù
(n) sự đền bù, sự bồi thường
(adj)Bồi thường
(adj) sensitive, (adv) With sensitivity: nhạy bén, khéo léo
(adj) able to participate in something, qualified: đủ tư cách, thích hợp
(adj) not rigid, able to change easily: , dễ sai khiến dễ uốn nắn
(v)to talk for the purpose of reaching an agreement especially on prices or contracts: đàm phán, thương lượng
(n) negotiator(n)
(n) an increase in salary: sự tăng lương
(v)to stop working, to withdraw from a business or profession: nghỉ hưu
(n) retired (adj)
<12>