Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 15: Promotions, Pensions and Awards (thăng chức, lương hưu và giải thưởng) Chi tiết
(v) to succeed , to reach a goal: giành được, hoàn thành
(n) achiever(n)
(v) to add to, to donate, to give: đóng góp, góp phần
(n) contributor(n)
(n) a commitment to something: cống hiến
(v) dedicated (adj)
(v) to anticipate, to be eager for something to happen: chờ đợi, mong đợi
(v) to depend on , to rely on: trông chờ vào, phụ thuộc vào
(adj) faithful, believing in something or somebody: trung thành
(n) experience, high quality: xuất sắc
(adj) easy to see or understand: rõ ràng, hiển nhiên
(adj) useful, getting a lot done: năng suất, khả năng làm việc
(v) to give someone a better job; to support, to make known: đề đạt
(n) promoter(n)
(n) credit, praise for doing something well: sự công nhận sự thừa nhận
(n) worth: đáng giá
<1>