Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 2: Marketing (thị trường, nơi tiêu thụ; khách hàng) Chi tiết
/ə’trækt/ (v)to draw by appeal: thu hút, hấp dẫ(n) lôi cuốn
(n) attractive (adj)
/kəm’peə/ (v)to examine similarities and differences: + with (so, đối chiếu;) + to (so sánh)
(n) /kəm’pærisn/. comparable /’kɔmpərəbl/(adj): có thể so sánh được
/kəm’pi:t/ (v)to strive against a rival: đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
/kən’sju:m/ (v)to absorb, to use up: dùng, tiêu thụ
/kən’sju:mə/(n) người tiêu dùng, người tiêu thụ: hàng hoá, thực phẩm…
/kən’sju:məbl/ (adj): có thể ăn được, có thể tiêu thụ được
/kən’vins/ (v)to bring to believe by argument, to persuade: làm cho tin làm cho nghe theo, thuyết phục
(adj) Happening or existing at the present time, (adv) To be on top of things: hiện tại…
/fæd/ (n) a practice followed enthusiastically for a short time, a craze: mốt
/in’spaiə/ (v): truyền: cảm hứng, ý nghĩ…; truyền cảm hứng cho: ai, gây cảm hứng cho (ai)
(v) the course of buying and selling a product,(n) the demand for a product: giá thị trường; tình hình thị trườn
(n) marketable (adj): tiếp thị, thị trường
/pə’sweid/ (v) to move by argument or logic: làm cho tin; thuyết phục
(adj) constructive, high yield: sản xuất
<12>