Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 6: computers (/kəm'pju:tə[r]/ :máy điện toán, máy tính điện tử). Chi tiết
(v) to obtai(n) to gain entry: truy cập, đường vào
(n) accessible (adj)
/’æləkeit/ (v) to designate for a specific purpose: chỉ định, chia phần
/kәm’pætәbl/ a, able to function together: tương tác, thích ứng
(v) to remove; to erase: xóa
(n) what is visible on a monitor; (v) to show: trình bày, trưng bày
/´dju:plikit/ (v) to produce something equal; to make identical: bản sao, gấp đôi
(n) duplication (n)
(v) not to succeed; not to work correctly: trượt, không thành công
(n) fallible (adj)
(v) to understand , to solve: chỉ ra, hiểu ra
(v) not to notice; to disregard: bỏ qua, lờ đi
(v) to look for; (n) investigation: tìm kiếm, tìm hiểu
(v) to turn off; to cease operation: đóng lại, ngừng lại
(v) to alert; to tell about a danger or problem: cảnh báo
(n) warning (adj)
<1>