Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 8: Office Procedures (/ɒfis prə'si:dʒə[r]/: Thủ tục văn phòng). Chi tiết
(v) to recognize, understand the importance of; to be thankful for: đánh giá cao
(n) appreciated (adj)
(v) to become aware of; to gain experience in: được biết về…, được mở mang đầu óc về…
(v) to hire or recruit; to cause to appear: dẫn tới, mang tới
(adj) informal: thân mật, không nghi thức
(n) rules of behavior: bộ luật, quy luật
(n) a quick look: lướt qua, thoáng qua
(v) to consist of : tạo nên
(adj) no longer having, missing: hết, mất
(adj) obsolete; not currently in use: hết hạn
(adj) obsolete; not currently in use: hết hạn
(n) method of doing something: tập luyện
(v) practical (adj): củng cố, gia cố
(v) to strengthe(n) support: củng cố, gia cố
(n) reinforcing gerund
(adj) oral: bằng lời nói
<12>