Nhóm 600 Từ vựng TOEIC theo chủ đề
Chủ đề 9: Electronics (/i,lek'trɒniks/ điện tử). Chi tiết
(n) an object used to store digital information: đĩa máy tính
(v) to make easier: làm cho dễ dàng, thuận tiện
(n) an interconnected group or system: mạng lưới
(n) the state of being widely admired, sought: tính đại chúng, phổ biến
(v) popular (adj)
(n) a series of operations or actions to bring about a result: quy trình
(v) to put back in a former place or position: thay thế
(n) replaceable (adj)
(n) a sudden or momentous change in a situation: cuộc cách mạng, quay vòng
(v) revolutionary (adj)
(adj) abrupt or acute; smart: sắc nét
(n) developed ability: kỹ năng
(n) the programs for a computer: phần mềm
(n) the safekeeping of goods or information: kho, sự dự trữ
(v)(n) dự trữ, cất trữ, cửa hàng
(adj) special skill or knowledge: Kỹ thuật
<1>